thì ra

  1. l. Hóa ra, lẽ ra thế: Lâu không lại, tưởng đi đâu, thì ra ốm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thì ra
Thì ra chiếc bánh đã được mẹ giấu trong tủ lạnh.